So Sánh Traiblazer với xe cùng phân khúc

 

SO SÁNH CHEVROLET TRAIBLAZER VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC FORTUNER, EVEREST TITANIUM, ISUZU MU-X

So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Traiblazer vs Fortuner

Thông Số
Chevrolet Trailblazer
Toyota Fortuner
Tiện ích
Kích thước tổng thể
4887 x 1902 x 1852
4795 x 1855 x 1835
Kích thước bề thế mạnh mẽ nam tính Khoang nội thất rộng rãi hơn
Chiều dài cơ sở
2845 mm
2745 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
219 mm
An tâm vượt địa hình
Công suất cực đại
(SAE-Net)
197/3600
164/5200
Mạnh mẽ vượt địa hình và chở hành khách cùng hành lý. Động cơ Diesel tiết kiệm chi phí vượt trội
Mô men xoắn cực đại
(SAE-Net)
500/2000
245/4000
Tiêu hao nhiên liệu
8L (Diesel)
11L (Xăng)
Tiết kiệm chi phí nhiên liệu vượt trội so với Fortuner
Gài cầu điện
4 chế độ 4×2; 4x4H; 4x4LCầu trung gian
3 chế độ 4×2; 4x4H; 4x4L
Gài cầu trung gian tiết kiệm thời gian cứu hộ xe
 Hệ thống treo sau
Phụ thuộc 5 điểm
Phụ thuộc 4 điểm
Thân xe ít chao lắc người ngồi trên xe cảm giác dễ chịu hơn
Phanh
Đĩa/ Đĩa
Đĩa/ Tang trống
Phanh hiệu quả hơn an tâm hơn
Gạt mưa trước tự động
Không
Tiện nghi và hiện đại hơn
Trợ lực vô lăng
Điện
Thủy lực
Dễ dàng và nhẹ nhàng kiểm soát chiếc xe bề thế trong phố nhưng đầm chắc khi đi ở vận tốc cao
Cửa kính
Tự hạ kính khi mở cừa. Điều khiển từ xa. Tự nâng kính khi khóa cửa
1 chạm chống kẹt
Tiện lợi
Khởi động từ xa
Không
Mát mẻ thoải mái dễ chịu cho mọi KH khi vừa vào xe
Hệ thống âm thanh
Màn hình 8inch,7 loa Apple Car & Android Auto
Màn hình 7inch, 6 loa
Hệ thống giải trí phong phú xem video, nghe nhạc. Âm thanh 7 loa cho chất lượng vượt trội
Cảm biến trước
Không
Dễ dàng khi đỗ xe
Cảnh báo điểm mù
Không
Tránh xảy ra va chạm phòng trường hợp có xe ở vào vùng mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe
Không
An tâm khi lùi xe tránh va chạm
Cảnh báo va chạm phía trước
Không
Cảnh báo để người lái kịp xử lý tình huống
Cảnh báo chuyển làn
Không
Cảnh báo khi bị lệch làn không mong muốn
Màn hình áp suất lốp
Không
Dễ dàng kiểm tra lốp xe đảm bảo an toàn tránh hao mòn lốp

 

So sánh hệ thống treo sau của Traiblazer vs Fortuner

Chevrolet Trailblazer
Toyota Fortuner

Treo sau liên kết 5 điểm, Trang bị thanh cân bằng sau

Treo sau liên kết 4 điểm Không trang bị thanh cân bằng sau

Giúp thân xe ít chao lắc khi đánh lái gấp hay vào cua

Đảm bảo an toàn và cảm giác lái chính xác khách hàng trên xe cảm thấy dễ chịu hơn

So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Traiblazer vs Ford Everest Titanium

Thông Số
Chevrolet Trailblazer
Ford Everest Titanium 2.2
Tiện ích
Kích thước tổng thể
4887 x 1902 x 1852
4892 x 1860 x 1837
Kích thước bề thế mạnh mẽ nam tính
Khoảng sáng gầm xe
221
210
An tâm vượt địa hình
Công suất cực đại (SAE-Net)
197/3600
160/3200
 Khả năng tăng tốc mạnh mẽ hơn
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net)
500/2000
385/1600-2500
Mạnh mẽ vượt địa hình và chở HK cùng hành lý
Gài cầu điện
4 chế độ 4×2; 4x4H; 4x4L Cầu trung gian
Dẫn động 1 cầu
Gài cầu trung gian tiết kiệm thời gian cứu hộ xe
Chế độ 2 cầu an tâm vượt mọi địa hình khắc nghiệt
Cửa kính
Tự hạ kính khi mờ cừa. Điều khiển từ xa. Tự nâng kính khi khóa cửa
Tự động 1 chạm chống kẹt
Tiện lợi và hiện đại hơn
Khởi động từ xa
Tạo sự mát mẻ thoải mái dễ chịu cho mọi hành khách khi vừa vào xe
Dàn lạnh sau độc lập
Không
Phù hợp với dòng xe 7 chỗ
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe
Không
An tâm khi lùi xe tránh va chạm
Cảnh báo va chạm phía trước
Không
Cảnh báo để người lái kịp xử lý tình huống
Cảnh báo chuyển làn
Không
Cảnh báo khi bị lệch làn không mong muốn
Màn hình áp suất lốp
Không
Dễ dàng kiểm tra lốp xe trước khi vận hành, đảm bảo an toàn tránh hao mòn lốp

 

So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Traiblazer vs Isuzu MU-X

Thông Số
Chevrolet Trailblazer
Isuzu Mu-X
Tiện ích
Kích thước tổng thể
4887 x 1902 x 1852
4825 x 1860 x 1840
Kích thước bề thế mạnh mẽ nam tính
Công suất cực đại (SAE-Net)
197/3600
163/3200
 Khả năng tăng tốc mạnh mẽ hơn
Mô men xoắn cực đại (SAE-Net)
500/2000
380/1800-2200
Mạnh mẽ vượt địa hình và chở hành khách cùng hành lý
Hộp số
Số tự động 6-cấp
Số tự động 5-cấp
Vận hành mượt mà, khi đi cao tốc sẽ tiết kiệm nhiên liệu
Gài cầu điện
4 chế độ 4×2; 4x4H; 4x4L Cầu trung gian
Dẫn động 1 cầu
Gài cầu trung gian tiết kiệm thời gian cứu hộ xe
Chế độ 2 cầu an tâm vượt mọi địa hình khắc nghiệt
Lốp xe
265/60R18
255/65R17
Mâm to hơn nhìn cao cấp và sang trọng
Đèn báo phanh
LED
Halogen
Hiện đại và tiết kiệm điện
Trợ lực vô lăng
Điện
Thủy lực
Dễ dàng và nhẹ nhàng kiểm soát chiếc xe bề thế trong phố, an tâm vì tay lái đầm chắc khi đi ở vận tốc cao
Cửa kính
Tự hạ kính khi mờ cừa. Điều khiển từ xa. Tự nâng kính khi khóa cửa
1 chạm chống kẹt ghế lá
Tiện lợi
Khởi động từ xa
Không
Tạo sự mát mẻ thoải mái dễ chịu cho mọi KH khi vừa vào xe
Hệ thống âm thanh
Mylink BYOM II, Màn hình 8inch, 7 loa, Video 1280×720 .avi .mp4 Độ phân giải 1280 x 720
DVD, 7inch, GPS
Hệ thống giải trí phong phú xem video, nghe nhạc. Âm thanh 7 loa cho chất lượng vượt trội
Cảm biến lùi
Có-4
Không
Dễ dàng canh đầu xe khi vào bãi
Cảm biến trước
Không
Dễ dàng an tâm khi đỗ xe
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Không
An tâm hơn khi đi địa hình
Cảnh báo điểm mù
Không
Tránh xảy ra va chạm phòng trường hợp có xe ở vào vùng mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe
Không
An tâm khi lùi xe tránh va chạm
Cảnh báo va chạm phía trước
Không
Cảnh báo để người lái kịp xử lý tình huống
Cảnh báo chuyển làn
Không
Cảnh báo khi bị lệch làn không mong muốn
Màn hình áp suất lốp
Không
Dễ dàng kiểm tra lốp xe trước khi vận hành tránh hao mòn lốp

 


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *